Đặc điểm nổi bật của Củ loa bass 16cm SB17NRX2L35-4 SB Acoustics
Shop là nhà phân phối duy nhất của SB Acoustics và SB Audience, một thương hiệu loa rất nổi tiếng của Indonesia, với rất nhiều sản phẩm được dùng trong các bộ loa hi-end trên thế giới. Các sản phẩm của SB Acoustics và SB Audience được sản xuất tại Indonesia. Anh em có thể vào website của hãng để tìm thông tin.
SB Acoustics SB17NRX2L35-4 là củ loa bass 16cm cao cấp đường kính 6.5 inch thuộc thế hệ cải tiến NRX2 trứ danh của SB Acoustics. Ký hiệu "L" đại diện cho hệ thống mô tơ ngoại cỡ (Large Motor System) với nam châm đường kính lên tới 120 mm, mang lại lực từ mạnh mẽ (Bl = 6.45Tm), độ nhạy cao vượt trội đạt 92 dB và tổng hệ số phẩm chất rất thấp (Qts = 0.25).
Đây là lựa chọn lý tưởng cho các thùng loa kiểm âm 2 đường tiếng siêu động lực, loa cột thanh mảnh, thùng loa xem phim gia đình (Home Cinema) phối ghép thêm subwoofer hoặc các hệ thống loa kèn/ ma trận..

Điểm nhấn công nghệ & Thiết kế cơ khí
-
Màng loa Norex độc quyền: Màng loa bằng hợp chất bột giấy pha sợi tự nhiên được chế tạo hoàn toàn thủ công bởi SB Acoustics. Màng có độ damping lý tưởng, loại bỏ hiện tượng cộng hưởng gắt chói mà vẫn giữ tốc độ phản hồi nhanh.
-
Hệ thống mô tơ lớn & Vòng đồng khử từ: Trang bị nam châm nặng 0.89 kg kèm vòng đồng khử từ bọc trên cực từ giúp hạ độ tự cảm cuộn dây xuống mức cực thấp (Le = 0.14mH), triệt tiêu méo hài phi tuyến và nâng cao độ chi tiết dải trung cao.
-
Khung nhôm đúc khí động học: Khung kim loại đúc cứng cáp, các nan hở rộng tối đa giảm lực cản nén khí mặt sau và thoát nhiệt hiệu quả.
-
Côn sử dụng dây CCAW & Lõi côn bằng sợi thủy tinh phi dẫn điện: Côn kích thước lớn 35.5 mm dùng dây nhôm mạ đồng (CCAW) quấn trên lõi sợi thủy tinh không nhiễm từ, giúp giảm khối lượng màng di động (Mms chỉ 13.5 g) và loại trừ suy hao do dòng điện xoáy.
-
Hệ thống thông hơi kép (Dual-vented system): Lỗ thoát khí xuyên tâm cục nam châm kết hợp lõi cuộn dây được đục lỗ giúp loa vận hành êm ái, kiểm soát nhiệt tốt khi chịu tải công suất cao.

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết (Thiele-Small Parameters)
| Thông số Thiele-Small |
Ký hiệu |
Giá trị kỹ thuật |
Phân tích & Ý nghĩa ứng dụng |
| Đường kính danh định |
— |
6.5 inch (16cm) |
Chuẩn kích thước thùng bookshelf hoặc loa cột. |
| Trở kháng danh định |
Zn |
4 ohm |
Tối ưu hóa công suất ampli bán dẫn và ampli ô tô. |
| Điện trở thuần DC |
Re |
3.1 ohm |
Căn cứ tính toán mạch phân tần. |
| Độ tự cảm cuộn dây (đo ở 1 kHz) |
Le |
0.14mH |
Cực thấp, giữ dải trung sáng sạch và không bị bí. |
| Độ nhạy danh định |
SPL |
92dB (2.83V/1m) |
Rất nhạy, âm thanh phóng khoáng và giàu năng lượng. |
| Tần số cộng hưởng tự do |
Fs |
41Hz |
Điểm cộng hưởng dải trầm sâu. |
| Hệ số phẩm chất cơ học |
Qms |
4.97 |
Hệ thống treo linh hoạt, tổn thất cơ học thấp. |
| Hệ số phẩm chất điện học |
Qes |
0.26 |
Động cơ kiểm soát màng mượt mà và chuẩn xác. |
| Tổng hệ số phẩm chất |
Qts |
0.25 |
Phản hồi xung cực nhanh, phù hợp thùng kín, kèn hoặc reflex nhỏ. |
| Thể tích không khí tương đương |
Vas |
21.9 lít |
Độ mềm dẻo của hệ thống đàn hồi. |
| Khối lượng màng di động |
Mms |
13.5g |
Trọng lượng nhẹ giúp dải mid thanh thoát. |
| Hệ số lực từ trường |
Bl |
6.45 Tm |
Từ lực mạnh mẽ, kiểm soát dao động tức thời. |
| Hành trình tuyến tính (p-p) |
Xmax |
9.6mm |
Biên độ an toàn cao ở mức âm lượng lớn. |
| Diện tích màng hiệu dụng |
Sd |
118cm^2 |
Bề mặt màng loa lớn |
| Công suất chịu tải định mức |
P |
6W (Program:120W) |
Tiêu chuẩn thử nghiệm IEC 268-5. |
| Trọng lượng củ loa |
|
2.32kg/ củ |
Củ nam châm lớn, kết cấu đầm chắc. |
Khuyến nghị thiết kế thùng loa & Mạch phân tần
Clip giới thiệu:
Giá bán theo cặp, đã bao gồm VAT, bảo hành 12 tháng.