Đặc điểm nổi bật của Củ loa mid 16cm SATORI MR16P-8 SB Acoustics
Shop là nhà phân phối duy nhất của SB Acoustics và SB Audience, một thương hiệu loa rất nổi tiếng của Indonesia, với rất nhiều sản phẩm được dùng trong các bộ loa hi-end trên thế giới. Các sản phẩm của SB Acoustics và SB Audience được sản xuất tại Indonesia. Anh em có thể vào website của hãng để tìm thông tin.
Củ loa dải trung tham chiếu SB Acoustics Satori MR16P-8 sử dụng màng sợi cói Ai Cập (Papyrus) và nam châm Neodymium, mang đến độ chi tiết vượt trội và độ méo cực thấp cho hệ thống loa 3 đường tiếng Hi-End.
SB Acoustics Satori MR16P-8 là củ loa dải trung chuyên biệt (Dedicated Midrange) cao cấp thuộc dòng Satori đầu bảng của SB Acoustics. Được phát triển bởi đội ngũ cựu kỹ sư Scan-Speak tại Đan Mạch, MR16P-8 tối ưu hóa tuyệt đối khả năng tái tạo giọng hát (vocal), nhạc cụ acoustic với độ tuyến tính cao, độ méo âm cực thấp và âm sắc ấm áp tự nhiên.
Điểm nhấn công nghệ & Thiết kế kỹ thuật
-
Màng loa sợi cói Ai Cập (Egyptian Papyrus™ Fibres): Màng loa giấy độc quyền ép cùng sợi cói tự nhiên nhìn thấy rõ trên bề mặt, mang lại độ cứng cao nhưng trọng lượng cực nhẹ (Mms chỉ 10.6 g), giúp triệt tiêu hiện tượng vỡ âm bề mặt (cone break-up).
-
Nam châm Neodymium tối ưu hóa từ thông: Hệ thống nam châm Neodymium nhỏ gọn với lực từ mạnh mẽ (Bl = 6.5Tm), trang bị vòng đồng khử từ (copper sleeve) kéo dài trên cực từ giúp giảm thiểu độ tự cảm (Le cực thấp chỉ 0.11 mH) và triệt tiêu méo phi tuyến.
-
Khung nhôm đúc khí động học: Khung hở tối đa giảm phản xạ âm thanh phía sau màng loa, đồng thời tản nhiệt cưỡng bức cho cuộn côn.
-
Hệ thống treo tuyến tính & Nhện BIMAX: Nhện loa BIMAX hiện đại cùng gân cao su mềm tổn hao thấp (low damping) giúp phản hồi xung tức thời siêu tốc và duy trì hành trình di chuyển màng loa đối xứng.
-
Cuộn côn CCAW & Lõi sợi thủy tinh phi dẫn điện: Cuộn côn kích thước lớn 35.5 mm dùng dây nhôm mạ đồng nhẹ, quấn trên lõi thủy tinh không dẫn điện nhằm loại bỏ hiện tượng dòng điện xoáy.
-
Dây dẫn mạ bạc: Bố trí đối xứng 180° triệt tiêu rung chấn cơ học và chống đứt ngầm khi dao động.

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết (Thiele-Small Parameters)
| Thông số kỹ thuật |
Ký hiệu |
Giá trị thực tế |
Ý nghĩa kỹ thuật |
| Trở kháng danh định |
Zn |
8 ohm |
Tải trở kháng tiêu chuẩn, rất an toàn khi ghép song song hoặc thiết kế phân tần. |
| Trở kháng thuần |
Re |
6.2 ohm |
Căn cứ thiết kế mạng điện trở phân tần. |
| Độ tự cảm cuộn dây |
Le |
0.11mH |
Cực thấp, giữ đáp tuyến tần số phẳng và sạch dải cao. |
| Độ nhạy |
SPL |
88dB |
Độ động tốt, dễ phối ghép cùng tweeter hi-end. |
| Tần số cộng hưởng tự do |
Fs |
32Hz |
Điểm cộng hưởng rất thấp cho củ loa midrange. |
| Hệ số phẩm chất cơ học |
Qms |
5.11 |
Hệ thống treo có tổn thất cơ học cực nhỏ. |
| Hệ số phẩm chất điện học |
Qes |
0.32 |
Khả năng kiểm soát điện từ rất chặt chẽ. |
| Tổng hệ số phẩm chất |
Qts |
0.3 |
Tối ưu hóa tuyệt vời cho khoang midrange kín. |
| Thể tích không khí tương đương |
Vas |
44.3 lít |
Độ mềm dẻo của hệ thống treo màng loa. |
| Khối lượng màng di động |
Mms |
10.6g |
Rất nhẹ so với củ loa $6.5\ \text{inch}$, tạo dải trung thanh thoát. |
| Độ mềm nhún cơ học |
Cms |
2.3mm/N |
Độ nhạy cơ học cao. |
| Hệ số lực từ trường |
Bl |
6.5 Tm |
Động cơ kiểm soát màng nhanh và chính xác. |
| Diện tích màng hiệu dụng |
Sd |
119cm^2 |
Diện tích truyền âm tiêu chuẩn dòng 6.5 inch. |
| Hành trình tuyến tính |
Xmax |
6.2mm |
Tối ưu cho dải trung, giảm tối đa biến dạng điều chế. |
| Công suất chịu đựng định mức |
P |
30W RMS |
Đảm bảo hiệu năng bền bỉ trong cấu hình 3 đường tiếng. |

Khuyến nghị thiết kế thùng loa & Điểm cắt tần
Giá bán theo cặp, đã bao gồm VAT, bảo hành 12 tháng.
Clip giới thiệu